creeping lily

Học thuật
Thân thiện
creeping lily

A gardener carefully tends to a creeping lily in the greenhouse.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Thực vật học):
    • Một loài cây leo lâu năm thuộc chi Gloriosa, nguồn gốc từ vùng nhiệt đới châu Phi châu Á. Cây leo bằng các tua cuốnđầu , hoa sặc sỡ màu từ vàng đến đỏ hoặc tím. Toàn bộ các bộ phận của cây đều độc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The garden features a beautiful creeping lily with red and yellow flowers. (Khu vườn một cây ngót nghẻo đẹp với hoa màu đỏ vàng.)
    • Be careful, as every part of the creeping lily is poisonous. (Hãy cẩn thận, mọi bộ phận của cây huệ lồng đèn đều độc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn cảnh thực vật học: Từ này thường được dùng trong các tài liệu chuyên ngành để mô tả loài cây này các đặc tính sinh học của .
    • The creeping lily (Gloriosa superba) is known for its unique climbing mechanism. (Cây ngọt nghẹo (Gloriosa superba) được biết đến với chế leo độc đáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Gloriosa lily (n): Một tên gọi khác phổ biến cho cùng loài cây.
  • Flame lily (n): Tên gọi khác, nhấn mạnh vào màu sắc rực lửa của hoa.
  • Climbing lily (n): Tên gọi mô tả đặc tính leo của cây.
Từ đồng nghĩa
  • Gloriosa: Tên gọi theo chi thực vật.
  • Huệ lồng đèn: Tên gọi tiếng Việt phổ biến khác.
  • Ngọt nghẹo/Ngót nghẻo: Tên gọi tiếng Việt phổ biến khác.
Lưu ý
  • Đây một thuật ngữ chuyên ngành thực vật học. Trong giao tiếp hàng ngày, người ta có thể sử dụng các tên gọi tiếng Việt phổ biến hơn như huệ lồng đèn hoặc ngọt nghẹo.
  • Cần lưu ý đặc tính độc của toàn bộ cây khi nhắc đến hoặc tiếp xúc với loài cây này.
creeping lily

A gardener carefully tends to a creeping lily in the greenhouse.

Noun
  1. (thực vật học) Cây ngót nghẻo hay ngọt nghẹo, huệ lồng đèn, gia lan

Từ đồng nghĩa